Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 管理效率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管理效率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 管理效率 trong tiếng Trung hiện đại:

guǎnlǐ xiàolǜ hiệu quả quản lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
管理效率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管理效率 Tìm thêm nội dung cho: 管理效率