Từ: 符箓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 符箓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 符箓 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúlù] bùa; bùa chú; lá bùa。符4.。(总称)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 符

bùa:bùa phép
phù:phù chú
符箓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 符箓 Tìm thêm nội dung cho: 符箓