Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phó cả có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phó cả:
Dịch phó cả sang tiếng Trung hiện đại:
大师傅 《对厨师或其它有专门技术的人的尊称。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phó
| phó | 仆: | phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào) |
| phó | 付: | phó thác |
| phó | 傅: | sư phó, phó mộc |
| phó | 副: | bác phó mộc |
| phó | 咐: | phó thác |
| phó | 訃: | cáo phó |
| phó | 讣: | cáo phó |
| phó | 赴: | đi phó hội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cả
| cả | 哿: | vợ cả; kẻ cả |
| cả | 哥: | |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| cả | 𪥘: | cả nhà, cả đời; cả nể |
Gới ý 15 câu đối có chữ phó:

Tìm hình ảnh cho: phó cả Tìm thêm nội dung cho: phó cả
