Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phó cả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phó cả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phócả

Dịch phó cả sang tiếng Trung hiện đại:

大师傅 《对厨师或其它有专门技术的人的尊称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phó

phó:phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào)
phó:phó thác
phó:sư phó, phó mộc
phó:bác phó mộc
phó:phó thác
phó:cáo phó
phó:cáo phó
phó:đi phó hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: cả

cả:vợ cả; kẻ cả
cả: 
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
cả𪥘:cả nhà, cả đời; cả nể

Gới ý 15 câu đối có chữ phó:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

phó cả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phó cả Tìm thêm nội dung cho: phó cả