Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cà ra vát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cà ra vát:
Dịch cà ra vát sang tiếng Trung hiện đại:
xem ca-vátNghĩa chữ nôm của chữ: cà
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| cà | 咖: | cà phê |
| cà | 𣖚: | gia (茄) là cà |
| cà | 𪲾: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𣘁: | cà pháo, cà tím |
| cà | 歌: | la cà |
| cà | 茄: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𫈥: | |
| cà | 䔅: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𬞢: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𫉸: | cà pháo, cà tím |
| cà | 蜞: | cà cuống |
| cà | 袈: | áo cà sa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ra
| ra | 𦋦: | ra vào |
| ra | 𪞷: | ra vào |
| ra | : | ra vào |
| ra | 𫥧: | ra vào |
| ra | 𫥨: | ra vào |
| ra | 𠚢: | ra vào |
| ra | 𪡔: | nói ra, thở ra |
| ra | 囉: | nói ra; thở ra |
| ra | 𬎷: | sinh ra |
| ra | 𬙛: | ra vào |
| ra | 𱜂: | ra vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vát
| vát | 叭: | chạy vát; tháo vát |
| vát | 扒: | vát (cào đất, nổi ngứa) |
| vát | 越: | chạy vát |
| vát | 趴: | vát (nằm hoặc cúi) |

Tìm hình ảnh cho: cà ra vát Tìm thêm nội dung cho: cà ra vát
