Từ: cà ra vát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cà ra vát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ravát

Dịch cà ra vát sang tiếng Trung hiện đại:

xem ca-vát

Nghĩa chữ nôm của chữ: cà

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
:cà phê
𣖚:gia (茄) là cà
𪲾:cà pháo, cà tím
𣘁:cà pháo, cà tím
:la cà
:cà pháo, cà tím
𫈥: 
:cà pháo, cà tím
𬞢:cà pháo, cà tím
𫉸:cà pháo, cà tím
:cà cuống
:áo cà sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: vát

vát:chạy vát; tháo vát
vát:vát (cào đất, nổi ngứa)
vát:chạy vát
vát:vát (nằm hoặc cúi)
cà ra vát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cà ra vát Tìm thêm nội dung cho: cà ra vát