Từ: 昂首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昂首:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 昂 • 首

Nghĩa của 昂首 trong tiếng Trung hiện đại:

[ángshǒu] ngẩng đầu; vênh mặt; vểnh tai。仰着头。
昂首望天
ngẩng đầu nhìn trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昂

ngang昂:ngang ngạnh
ngàng昂:ngỡ ngàng
ngáng昂:ngáng lại
ngãng昂:nghễnh ngãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú首:đầu thú
thủ首:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
昂首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昂首 Tìm thêm nội dung cho: 昂首