Từ: 沾亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沾亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沾亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhānqīn] quan hệ họ hàng; quan hệ thân thích。有亲戚关系(多指关系较远的)。
我跟他沾点儿亲。
tôi có quan hệ thân thích với anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沾

chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
chăm:chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì)
thêm:thêm bớt, thêm thắt
triêm:triêm (làm ướt; vấy bẩn)
trèm:tròm trèm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
沾亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沾亲 Tìm thêm nội dung cho: 沾亲