Từ: 绞索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绞索:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绞索 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎosuǒ] dây treo cổ; dây thắt cổ。绞形用的绳子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绞

giảo:giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
绞索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绞索 Tìm thêm nội dung cho: 绞索