Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 滴滴涕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滴滴涕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滴滴涕 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīdītì] thuốc DDT; thuốc trừ sâu。杀虫剂,成分是二氯二苯三氯乙烷,白色晶体。杀虫效力大,效用特久。通常用的有粉剂、乳剂和油溶剂。(英DDT,是dichloro-diphenyl-trichloro-ethane"二氯二苯三氯乙烷"的缩写)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích:nhúc nhích
nhếch:nhếch nhác
rích:rả rích
trích:trích (nhỏ giọt)
tách:lách tách
tích:tích (giọt nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích:nhúc nhích
nhếch:nhếch nhác
rích:rả rích
trích:trích (nhỏ giọt)
tách:lách tách
tích:tích (giọt nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涕

thía:thấm thía
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
滴滴涕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滴滴涕 Tìm thêm nội dung cho: 滴滴涕