Từ: 海侵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海侵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海侵 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiqīn] xâm thực; nhiễm mặn; biển lấn (nước biển)。地面下沉时,海水淹没陆地。也叫海进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侵

xâm:xâm nhập, xâm phạm
xăm:đi xăm xăm
xơm:bờm xơm (suồng xã)
海侵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海侵 Tìm thêm nội dung cho: 海侵