Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 舌剑唇枪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舌剑唇枪:
Nghĩa của 舌剑唇枪 trong tiếng Trung hiện đại:
[shéjiànchúnqiāng] tranh luận kịch liệt; biện luận sôi nổi。唇枪舌剑:形容争辩激烈,言词锋利。也说舌剑唇枪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑
| kiếm | 剑: | thanh kiếm; kiếm hiệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇
| thần | 唇: | thần (môi), bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪
| sang | 枪: | cơ sang (súng) |
| thương | 枪: | ngọn thương |

Tìm hình ảnh cho: 舌剑唇枪 Tìm thêm nội dung cho: 舌剑唇枪
