Cao su chống va đập cửa

Từ: 廉政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廉政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 廉政 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánzhèng] trong sạch hoá bộ máy chính trị。使政治廉洁。
廉政措施。
cách thức làm trong sạch hoá bộ máy chính trị.
搞好廉政。
làm tốt việc trong sạch hoá bộ máy chính trị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廉

liêm:thanh liêm, liêm xỉ
lèm: 
rèm:rèm cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
廉政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 廉政 Tìm thêm nội dung cho: 廉政