Từ: 泼天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泼天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泼天 trong tiếng Trung hiện đại:

[pōtiān] to; lớn; rất nhiều (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。极大、极多的(多见于早期白话)。
泼天大祸。
tai hoạ tày trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泼

bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
泼天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泼天 Tìm thêm nội dung cho: 泼天