Từ: 泼辣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泼辣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泼辣 trong tiếng Trung hiện đại:

[pō·la] 1. đanh đá; chua ngoa; tai ngược; đáo để。凶悍而不讲理。
2. năng nổ; tháo vát; dũng mãnh。有魄力;勇猛。
大胆泼辣。
gan dạ hùng dũng.
干活很泼辣。
làm việc rất năng nổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泼

bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辣

lát:một lát
lướt:lướt qua
lượt:lần lượt
lạt:lạt (cay): lạt tiêu
nhạt:nhạt nhẽo
nhợt:da nhợt
泼辣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泼辣 Tìm thêm nội dung cho: 泼辣