Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辣, chiết tự chữ LÁT, LƯỚT, LƯỢT, LẠT, NHẠT, NHỢT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辣:
辣
Pinyin: la4;
Việt bính: laat6 lat6;
辣 lạt
Nghĩa Trung Việt của từ 辣
(Danh) Vị cay.◎Như: toan điềm khổ lạt 酸甜苦辣 chua ngọt đắng cay.
(Tính) Cay.
◎Như: lạt tiêu 辣椒 ớt, Tứ Xuyên thái ngận lạt 四川菜很辣 món ăn Tứ Xuyên rất cay.
(Tính) Nóng.
◎Như: hỏa lạt lạt 火辣辣 nóng hầm, nóng hừng hực.
(Tính) Ác, thâm độc.
◎Như: tâm ngận thủ lạt 心狠手辣 bụng dạ độc ác.Cũng viết là lạt 辢.
lượt, như "lần lượt" (vhn)
lát, như "một lát" (btcn)
lạt, như "lạt (cay): lạt tiêu" (btcn)
lướt, như "lướt qua" (btcn)
nhạt, như "nhạt nhẽo" (btcn)
nhợt, như "da nhợt" (btcn)
Nghĩa của 辣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (辢)
[là]
Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 14
Hán Việt: LẠT
1. cay。像姜、蒜、辣椒等有刺激性的味道。
酸甜苦辣。
chua ngọt đắng cay.
2. cay xè; cay cay (mùi cay kích thích mũi hoặc mắt)。辣味刺激 (口、鼻或眼)。
辣眼睛。
cay mắt.
他吃到一口芥末,辣得直缩脖子。
anh ấy ăn trúng mù tạt cay rúm vai lại.
3. cay độc; độc ác。狠毒。
心狠手毒。
tâm địa độc ác.
口甜心辣。
miệng nam mô, bụng một bồ dao găm; khẩu phật tâm xà
Từ ghép:
辣乎乎 ; 辣酱 ; 辣椒 ; 辣手 ; 辣丝丝 ; 辣酥酥 ; 辣子
[là]
Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 14
Hán Việt: LẠT
1. cay。像姜、蒜、辣椒等有刺激性的味道。
酸甜苦辣。
chua ngọt đắng cay.
2. cay xè; cay cay (mùi cay kích thích mũi hoặc mắt)。辣味刺激 (口、鼻或眼)。
辣眼睛。
cay mắt.
他吃到一口芥末,辣得直缩脖子。
anh ấy ăn trúng mù tạt cay rúm vai lại.
3. cay độc; độc ác。狠毒。
心狠手毒。
tâm địa độc ác.
口甜心辣。
miệng nam mô, bụng một bồ dao găm; khẩu phật tâm xà
Từ ghép:
辣乎乎 ; 辣酱 ; 辣椒 ; 辣手 ; 辣丝丝 ; 辣酥酥 ; 辣子
Dị thể chữ 辣
辢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辣
| lát | 辣: | một lát |
| lướt | 辣: | lướt qua |
| lượt | 辣: | lần lượt |
| lạt | 辣: | lạt (cay): lạt tiêu |
| nhạt | 辣: | nhạt nhẽo |
| nhợt | 辣: | da nhợt |

Tìm hình ảnh cho: 辣 Tìm thêm nội dung cho: 辣
