Từ: 清谈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清谈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清谈 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngtán] bàn suông; tán dóc; nói suông。本指魏晋间一些士大夫不务实际,空谈哲理,后世泛指一般不切实际的谈论。
清谈误国。
bàn suông hại nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈

đàm:đàm đạo
清谈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清谈 Tìm thêm nội dung cho: 清谈