Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 谈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谈, chiết tự chữ ĐÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谈:

谈 đàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谈

Chiết tự chữ đàm bao gồm chữ 言 炎 hoặc 讠 炎 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谈 cấu thành từ 2 chữ: 言, 炎
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • diễm, viêm, đàm
  • 2. 谈 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 炎
  • ngôn
  • diễm, viêm, đàm
  • đàm [đàm]

    U+8C08, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 談;
    Pinyin: tan2;
    Việt bính: taam4;

    đàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 谈

    Giản thể của chữ .
    đàm, như "đàm đạo" (gdhn)

    Nghĩa của 谈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (談)
    [tán]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐÀM
    1. nói; nói chuyện; thảo luận。说话或讨论。
    漫谈
    mạn đàm
    面谈
    nói chuyện trực tiếp; thảo luận trực tiếp.
    谈思想
    bàn về tư tưởng; nói về tư tưởng.
    2. lời nói; câu chuyện; chuyện。所说的话。
    奇谈
    chuyện lạ
    传为美谈
    truyền đi thành câu chuyện hay.
    无稽之谈
    chuyện vu vơ; chuyện hoang đường; chuyện viển vông.
    3. họ Đàm。姓。
    Từ ghép:
    谈柄 ; 谈锋 ; 谈何容易 ; 谈虎色变 ; 谈话 ; 谈论 ; 谈判 ; 谈天 ; 谈天说地 ; 谈吐 ; 谈笑风生 ; 谈笑自若 ; 谈心 ; 谈兴 ; 谈言微中 ; 谈助 ; 谈资

    Chữ gần giống với 谈:

    , , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 谈

    ,

    Chữ gần giống 谈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谈 Tự hình chữ 谈 Tự hình chữ 谈 Tự hình chữ 谈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈

    đàm:đàm đạo
    谈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谈 Tìm thêm nội dung cho: 谈