Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谈, chiết tự chữ ĐÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谈:
谈
Biến thể phồn thể: 談;
Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;
谈 đàm
đàm, như "đàm đạo" (gdhn)
Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;
谈 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 谈
Giản thể của chữ 談.đàm, như "đàm đạo" (gdhn)
Nghĩa của 谈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (談)
[tán]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÀM
1. nói; nói chuyện; thảo luận。说话或讨论。
漫谈
mạn đàm
面谈
nói chuyện trực tiếp; thảo luận trực tiếp.
谈思想
bàn về tư tưởng; nói về tư tưởng.
2. lời nói; câu chuyện; chuyện。所说的话。
奇谈
chuyện lạ
传为美谈
truyền đi thành câu chuyện hay.
无稽之谈
chuyện vu vơ; chuyện hoang đường; chuyện viển vông.
3. họ Đàm。姓。
Từ ghép:
谈柄 ; 谈锋 ; 谈何容易 ; 谈虎色变 ; 谈话 ; 谈论 ; 谈判 ; 谈天 ; 谈天说地 ; 谈吐 ; 谈笑风生 ; 谈笑自若 ; 谈心 ; 谈兴 ; 谈言微中 ; 谈助 ; 谈资
[tán]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÀM
1. nói; nói chuyện; thảo luận。说话或讨论。
漫谈
mạn đàm
面谈
nói chuyện trực tiếp; thảo luận trực tiếp.
谈思想
bàn về tư tưởng; nói về tư tưởng.
2. lời nói; câu chuyện; chuyện。所说的话。
奇谈
chuyện lạ
传为美谈
truyền đi thành câu chuyện hay.
无稽之谈
chuyện vu vơ; chuyện hoang đường; chuyện viển vông.
3. họ Đàm。姓。
Từ ghép:
谈柄 ; 谈锋 ; 谈何容易 ; 谈虎色变 ; 谈话 ; 谈论 ; 谈判 ; 谈天 ; 谈天说地 ; 谈吐 ; 谈笑风生 ; 谈笑自若 ; 谈心 ; 谈兴 ; 谈言微中 ; 谈助 ; 谈资
Dị thể chữ 谈
談,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈
| đàm | 谈: | đàm đạo |

Tìm hình ảnh cho: 谈 Tìm thêm nội dung cho: 谈
