Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 灵寝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵寝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灵寝 trong tiếng Trung hiện đại:

[língqǐn] nơi để linh cữu; nơi đặt linh cữu。停放灵柩的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寝

tẩm:tẩm (ngủ), lăng tẩm
灵寝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵寝 Tìm thêm nội dung cho: 灵寝