Từ: 上市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上市 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngshì] 1. đưa ra thị trường (hàng hoá bán theo mùa)。(季节性的货物)开始在市场出售。
六月里西红柿大量上市。
một lượng cà chua đầu mùa được đưa ra thị trường trong tháng sáu.
这是刚上市的苹果。
đây là táo đầu mùa được đưa ra bán trên thị trường.
2. đi chợ; đến chợ。到市场上。
上市买菜去。
đi chợ mua đồ ăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
上市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上市 Tìm thêm nội dung cho: 上市