Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 欢闹 trong tiếng Trung hiện đại:
[huānnào] 1. vui chơi; chơi đùa vui vẻ。高兴地闹着玩。
孩子们在操场上欢闹。
bọn trẻ vui chơi ở sân vận động.
2. huyên náo; ồn ào; rộn rã。喧闹。
欢闹的锣鼓声、鞭炮声响成一片。
tiếng chiên trống và tiếng pháo nổ rộn rã.
孩子们在操场上欢闹。
bọn trẻ vui chơi ở sân vận động.
2. huyên náo; ồn ào; rộn rã。喧闹。
欢闹的锣鼓声、鞭炮声响成一片。
tiếng chiên trống và tiếng pháo nổ rộn rã.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢
| hoan | 欢: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹
| nào | 闹: | đi nào |

Tìm hình ảnh cho: 欢闹 Tìm thêm nội dung cho: 欢闹
