Từ: 欢闹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欢闹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欢闹 trong tiếng Trung hiện đại:

[huānnào] 1. vui chơi; chơi đùa vui vẻ。高兴地闹着玩。
孩子们在操场上欢闹。
bọn trẻ vui chơi ở sân vận động.
2. huyên náo; ồn ào; rộn rã。喧闹。
欢闹的锣鼓声、鞭炮声响成一片。
tiếng chiên trống và tiếng pháo nổ rộn rã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào
欢闹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欢闹 Tìm thêm nội dung cho: 欢闹