Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 纵向 trong tiếng Trung hiện đại:
[zòngxiàng] 1. dọc; từ trên xuống dưới; thẳng。非平行的;上下方向的。
纵向比较
tương đối thẳng.
纵向联系
liên hệ thẳng
2. hướng thẳng; hướng dọc。指南北方向。
京广铁路是纵向的,陇海铁路是横向的。
đường sắt Bắc Kinh Quảng Châu là hướng dọc, còn đường sắt Long Hải là hướng ngang.
纵向比较
tương đối thẳng.
纵向联系
liên hệ thẳng
2. hướng thẳng; hướng dọc。指南北方向。
京广铁路是纵向的,陇海铁路是横向的。
đường sắt Bắc Kinh Quảng Châu là hướng dọc, còn đường sắt Long Hải là hướng ngang.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵
| tung | 纵: | tung hoành |
| túng | 纵: | phóng túng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |

Tìm hình ảnh cho: 纵向 Tìm thêm nội dung cho: 纵向
