Chữ 𢯟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢯟, chiết tự chữ ĐỨT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢯟:

𢯟

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𢯟

𢯟

Chiết tự chữ 𢯟

[]

U+022BDF, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𢯟

Nghĩa Trung Việt của từ 𢯟


đứt, như "cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột" (vhn)

Chữ gần giống với 𢯟:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 𢯟

Tự hình:

Tự hình chữ 𢯟 Tự hình chữ 𢯟 Tự hình chữ 𢯟 Tự hình chữ 𢯟

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢯟

đứt𢯟:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
𢯟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𢯟 Tìm thêm nội dung cho: 𢯟