Cao su chống va đập cửa
địa chí
Sách thời cổ biên chép về dân phong, sản vật, địa thế các địa phương.
§ Cũng viết là
địa chí
地志.
Nghĩa của 地志 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìzhì] địa chí。记载国或区域的地形、气候、居民、政治、物产、交通等变迁的书。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 誌
| chí | 誌: | tạp chí, dư địa chí |
| gí | 誌: |

Tìm hình ảnh cho: 地誌 Tìm thêm nội dung cho: 地誌
