Từ: 假手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giả thủ
Mượn tay người khác mà làm.

Nghĩa của 假手 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎshǒu] mượn tay người khác; mượn gió bẻ măng; nhờ người làm hộ; mượn tay (để đạt được mục đích của mình)。利用别人做某种事来达到自己的目的。
假手于人。
mượn tay kẻ khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
假手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假手 Tìm thêm nội dung cho: 假手