Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
giả thủ
Mượn tay người khác mà làm.
Nghĩa của 假手 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎshǒu] mượn tay người khác; mượn gió bẻ măng; nhờ người làm hộ; mượn tay (để đạt được mục đích của mình)。利用别人做某种事来达到自己的目的。
假手于人。
mượn tay kẻ khác.
假手于人。
mượn tay kẻ khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 假
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 假手 Tìm thêm nội dung cho: 假手
