Chữ 綝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綝, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 綝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綝

1. 綝 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 林
  • ti, ty, tơ, tưa
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • 2. 綝 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 林
  • miên, mịch
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • 3. 綝 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 林
  • mịch
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • []

    U+7D9D, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chen1;
    Việt bính: sam1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 綝


    Nghĩa của 綝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chēn]Bộ: 纟- Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    1. ngừng; dừng。止。
    2. lương thiện。良善。

    Chữ gần giống với 綝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 綝

    𬘭,

    Chữ gần giống 綝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綝 Tự hình chữ 綝 Tự hình chữ 綝 Tự hình chữ 綝

    綝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綝 Tìm thêm nội dung cho: 綝