Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 虎皮宣 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǔpíxuān] giấy màu。有浅色斑纹的红、黄、绿等色的宣纸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣
| tuyên | 宣: | tuyên bố |

Tìm hình ảnh cho: 虎皮宣 Tìm thêm nội dung cho: 虎皮宣
