Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 虎皮宣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎皮宣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虎皮宣 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǔpíxuān] giấy màu。有浅色斑纹的红、黄、绿等色的宣纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố
虎皮宣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虎皮宣 Tìm thêm nội dung cho: 虎皮宣