Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 焊条 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàntiáo] que hàn; hàn điện。气焊或电焊时熔化填充在焊接工件的接合处的金属条。焊条的材料通常跟工件的材料相同。
铸铁焊条
que hàn gang
电焊条
que hàn điện
铸铁焊条
que hàn gang
电焊条
que hàn điện
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焊
| hàn | 焊: | hàn xì, mỏ hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |

Tìm hình ảnh cho: 焊条 Tìm thêm nội dung cho: 焊条
