Cao su chống va đập cửa

Chữ 焊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焊, chiết tự chữ HÀN, HÃN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焊:

焊 hãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 焊

Chiết tự chữ hàn, hãn bao gồm chữ 火 旱 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

焊 cấu thành từ 2 chữ: 火, 旱
  • hoả, hỏa
  • hạn, khan
  • hãn [hãn]

    U+710A, tổng 11 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han4, qi4;
    Việt bính: hon6;

    hãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 焊

    (Tính) Khô.
    § Thông hãn
    .

    (Động)
    Hàn (dùng thủy tinh, kim loại hơ nóng để gắn liền lại).
    § Thông hãn .
    hàn, như "hàn xì, mỏ hàn" (gdhn)

    Nghĩa của 焊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (銲、釬)
    [hàn]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 11
    Hán Việt: HÀN
    hàn。用熔化的金属把金属工件连接起来,或用熔化的金属修补金属器物。
    焊接
    hàn; hàn nối
    电焊
    hàn điện
    把漏洞焊好。
    hàn lại chỗ hở.
    Từ ghép:
    焊工 ; 焊剂 ; 焊接 ; 焊镴 ; 焊料 ; 焊钳 ; 焊枪 ; 焊丝 ; 焊条 ; 焊锡

    Chữ gần giống với 焊:

    , , , , , , 㶿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,

    Dị thể chữ 焊

    ,

    Chữ gần giống 焊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 焊 Tự hình chữ 焊 Tự hình chữ 焊 Tự hình chữ 焊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 焊

    hàn:hàn xì, mỏ hàn
    焊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 焊 Tìm thêm nội dung cho: 焊