Cao su chống va đập cửa
Chữ 焊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焊, chiết tự chữ HÀN, HÃN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焊:
焊
Pinyin: han4, qi4;
Việt bính: hon6;
焊 hãn
Nghĩa Trung Việt của từ 焊
(Tính) Khô.§ Thông hãn 暵.
(Động) Hàn (dùng thủy tinh, kim loại hơ nóng để gắn liền lại).
§ Thông hãn 銲.
hàn, như "hàn xì, mỏ hàn" (gdhn)
Nghĩa của 焊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銲、釬)
[hàn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: HÀN
hàn。用熔化的金属把金属工件连接起来,或用熔化的金属修补金属器物。
焊接
hàn; hàn nối
电焊
hàn điện
把漏洞焊好。
hàn lại chỗ hở.
Từ ghép:
焊工 ; 焊剂 ; 焊接 ; 焊镴 ; 焊料 ; 焊钳 ; 焊枪 ; 焊丝 ; 焊条 ; 焊锡
[hàn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: HÀN
hàn。用熔化的金属把金属工件连接起来,或用熔化的金属修补金属器物。
焊接
hàn; hàn nối
电焊
hàn điện
把漏洞焊好。
hàn lại chỗ hở.
Từ ghép:
焊工 ; 焊剂 ; 焊接 ; 焊镴 ; 焊料 ; 焊钳 ; 焊枪 ; 焊丝 ; 焊条 ; 焊锡
Chữ gần giống với 焊:
㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,Dị thể chữ 焊
釬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焊
| hàn | 焊: | hàn xì, mỏ hàn |

Tìm hình ảnh cho: 焊 Tìm thêm nội dung cho: 焊
