Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 熱綫電話 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熱綫電話:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhiệt tuyến điện thoại
Đường dây nóng (tiếng Anh: the hot line telephone).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熱

nhiệt:nhiệt huyết
nhét:nhét vào
nhẹt:nhẽo nhẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綫

tuyến:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 電

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 話

thoại:thần thoại
熱綫電話 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熱綫電話 Tìm thêm nội dung cho: 熱綫電話