Từ: 酒席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酒席:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酒席 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔxí] mâm cỗ; mâm rượu; tiệc rượu; bữa tiệc; yến tiệc。请客或聚餐用的酒或整桌的菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
酒席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酒席 Tìm thêm nội dung cho: 酒席