Cao su chống va đập cửa
âm luật
Lệ luật trong âm nhạc, âm điệu và luật lữ.Phiếm chỉ âm nhạc, nhạc khúc.Quy luật về thanh vận trong văn tự.
Nghĩa của 音律 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnlǜ] âm luật。指音乐上的律吕、宫调等。也叫乐律。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 律
| loát | 律: | |
| luật | 律: | luật lệ |
| luốt | 律: | tuột luốt |
| lót | 律: | lót xuống |
| lọt | 律: | lọt lòng |
| rút | 律: | nước rút xuống |
| rọt | 律: | rành rọt; mụn rọt |
| rụt | 律: | rụt lại, rụt rè |
| suốt | 律: | suốt ngày |
| sốt | 律: | sốt ruột |
| sụt | 律: | sụt sùi |
| trót | 律: | trót lọt |
| trút | 律: | trút xuống |
| trốt | 律: | trốt (gió lốc) |
| trụt | 律: |

Tìm hình ảnh cho: 音律 Tìm thêm nội dung cho: 音律
