Cao su chống va đập cửa

Chữ 褔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褔, chiết tự chữ PHÓ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 褔:

褔 phó

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 褔

Chiết tự chữ phó bao gồm chữ 衣 畐 hoặc 衤 畐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褔 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 畐
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • 2. 褔 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 畐
  • y
  • phó [phó]

    U+8914, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu4;
    Việt bính: fu3;

    phó

    Nghĩa Trung Việt của từ 褔

    (Tính) Sung mãn, đầy.

    (Tính)
    Phụ, thứ hai.
    § Dạng cổ của phó
    .

    (Động)
    Tương xứng, phù hợp.

    (Danh)
    Lượng từ: bộ (quần áo).
    § Chữ dùng lầm với phúc .

    Chữ gần giống với 褔:

    , , , , , , , , , , , , , , 𧛞, 𧛶, 𧛷,

    Chữ gần giống 褔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褔 Tự hình chữ 褔 Tự hình chữ 褔 Tự hình chữ 褔

    褔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褔 Tìm thêm nội dung cho: 褔