Chữ 曜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曜, chiết tự chữ DIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曜:

曜 diệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曜

Chiết tự chữ diệu bao gồm chữ 日 翟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

曜 cấu thành từ 2 chữ: 日, 翟
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • trạch, địch
  • diệu [diệu]

    U+66DC, tổng 18 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao4;
    Việt bính: jiu6;

    diệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 曜

    (Danh) Bóng sáng mặt trời.
    ◇Phạm Trọng Yêm
    : Nhật tinh ẩn diệu, san nhạc tiềm hình , (Nhạc Dương Lâu kí ) Mặt trời ẩn bóng, núi non tàng hình.

    (Danh)
    Mặt trời, mặt trăng, sao đều gọi là diệu.
    ◎Như: lưỡng diệu mặt trời và mặt trăng.
    diệu, như "chiếu diệu (soi vào)" (gdhn)

    Nghĩa của 曜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yào]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 18
    Hán Việt: DIỆU

    1. ánh sáng mặt trời。日光。
    2. chiếu sáng。照耀。

    3. diệu (mặt trời, mặt trăng và các vì sao đều gọi là diệu, mặt trời, mặt trăng và năm ngôi sao, kim, mộc, thuỷ, hoả, thổ hợp thành thất diệu, thời xưa chia ra để gọi bảy ngày trong tuần, ngày nhật diệu là ngày chủ nhật, ngày nguyệt diệu là ngày thứ hai, số còn lại theo thứ tự mà gọi.)。日、月、星都叫曜,日、月和火、水、木、金、土五星合称七曜,旧时分别用 来称一个星期的七天,日曜日是星期天,月曜日是星期一,其余依次类推。

    Chữ gần giống với 曜:

    , , , , , , , 𣋨, 𣋩, 𣋰, 𣋱,

    Dị thể chữ 曜

    , 耀, 𮲝,

    Chữ gần giống 曜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曜 Tự hình chữ 曜 Tự hình chữ 曜 Tự hình chữ 曜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 曜

    diệu:chiếu diệu (soi vào)

    Gới ý 17 câu đối có chữ 曜:

    Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

    Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

    曜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曜 Tìm thêm nội dung cho: 曜