Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 曜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曜, chiết tự chữ DIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曜:
曜
Pinyin: yao4;
Việt bính: jiu6;
曜 diệu
Nghĩa Trung Việt của từ 曜
(Danh) Bóng sáng mặt trời.◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Nhật tinh ẩn diệu, san nhạc tiềm hình 日星隱曜, 山岳潛形 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Mặt trời ẩn bóng, núi non tàng hình.
(Danh) Mặt trời, mặt trăng, sao đều gọi là diệu.
◎Như: lưỡng diệu 兩曜 mặt trời và mặt trăng.
diệu, như "chiếu diệu (soi vào)" (gdhn)
Nghĩa của 曜 trong tiếng Trung hiện đại:
[yào]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 18
Hán Việt: DIỆU
名
1. ánh sáng mặt trời。日光。
2. chiếu sáng。照耀。
名
3. diệu (mặt trời, mặt trăng và các vì sao đều gọi là diệu, mặt trời, mặt trăng và năm ngôi sao, kim, mộc, thuỷ, hoả, thổ hợp thành thất diệu, thời xưa chia ra để gọi bảy ngày trong tuần, ngày nhật diệu là ngày chủ nhật, ngày nguyệt diệu là ngày thứ hai, số còn lại theo thứ tự mà gọi.)。日、月、星都叫曜,日、月和火、水、木、金、土五星合称七曜,旧时分别用 来称一个星期的七天,日曜日是星期天,月曜日是星期一,其余依次类推。
Số nét: 18
Hán Việt: DIỆU
名
1. ánh sáng mặt trời。日光。
2. chiếu sáng。照耀。
名
3. diệu (mặt trời, mặt trăng và các vì sao đều gọi là diệu, mặt trời, mặt trăng và năm ngôi sao, kim, mộc, thuỷ, hoả, thổ hợp thành thất diệu, thời xưa chia ra để gọi bảy ngày trong tuần, ngày nhật diệu là ngày chủ nhật, ngày nguyệt diệu là ngày thứ hai, số còn lại theo thứ tự mà gọi.)。日、月、星都叫曜,日、月和火、水、木、金、土五星合称七曜,旧时分别用 来称一个星期的七天,日曜日是星期天,月曜日是星期一,其余依次类推。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曜
| diệu | 曜: | chiếu diệu (soi vào) |
Gới ý 17 câu đối có chữ 曜:

Tìm hình ảnh cho: 曜 Tìm thêm nội dung cho: 曜
