Từ: 或然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 或然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 或 • 然

Nghĩa của 或然 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòrán] có thể (nhưng không nhất định)。有可能而不一定。
或然性
tính có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 或

hoắc或:lạ hoắc; thối hoắc
hoặc或:hoặc giả, hoặc là

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
或然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 或然 Tìm thêm nội dung cho: 或然