Chữ 話 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 話, chiết tự chữ THOẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 話:

話 thoại

Đây là các chữ cấu thành từ này: 話

話

Chiết tự chữ 話

Chiết tự chữ thoại bao gồm chữ 言 舌 hoặc 訁 舌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 話 cấu thành từ 2 chữ: 言, 舌
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 舌 thiệt, thịt
  • 2. 話 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 舌
  • 訁 ngôn
  • 舌 thiệt, thịt
  • thoại [thoại]

    U+8A71, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 话;
    Pinyin: hua4;
    Việt bính: waa2 waa6
    1. [白話] bạch thoại 2. [白話文] bạch thoại văn 3. [佳話] giai thoại 4. [講話] giảng thoại 5. [熱綫電話] nhiệt tuyến điện thoại;

    話 thoại

    Nghĩa Trung Việt của từ 話

    (Danh) Lời nói, tiếng, ngôn ngữ.
    ◎Như: Bắc Kinh quan thoại 北
    京官話 tiếng phổ thông Bắc Kinh.
    ◇Thi Kinh 詩經: Thận nhĩ xuất thoại, Kính nhĩ uy nghi 慎爾出話, 敬爾威儀 (Đại nhã 大雅, Ức 抑) Phải thận trọng lời ngươi nói ra, Phải cung kính lấy uy nghi của ngươi.

    (Danh)
    Chuyện, câu chuyện.
    ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Thoại trung thuyết Hàng Châu phủ hữu nhất tài tử, tính Lí Danh Hoành, tự Kính Chi 話中說杭州府有一才子, 姓李名宏, 字敬之 (Tô tri huyện La Sam tái hợp 蘇知縣羅衫再合) Trong chuyện kể ở phủ Hàng Châu có một bậc tài hoa, họ Lí tên Hoành, tự là Kính Chi.

    (Động)
    Nói chuyện, đàm luận.
    ◎Như: nhàn thoại gia thường 閒話家常 nói chuyện phiếm, nói chuyện sinh hoạt thường ngày.
    ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Hà đương cộng tiễn tây song chúc, Khước thoại Ba San dạ vũ thì 何當共剪西窗燭, 卻話巴山夜雨時 (Dạ vũ kí bắc 夜雨寄北) Bao giờ cùng cắt nến bên cửa sổ phía tây, Lại được nói chuyện lúc mưa đêm trên núi Ba Sơn.
    thoại, như "thần thoại" (vhn)

    Chữ gần giống với 話:

    䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 話

    䛡, 话,

    Chữ gần giống 話

    譿, 詩, 詞, 詟, 詠, 詡, 詢, 詣, 詤, 詥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 話 Tự hình chữ 話 Tự hình chữ 話 Tự hình chữ 話

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 話

    thoại話:thần thoại

    Gới ý 36 câu đối có chữ 話:

    同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游

    Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

    Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

    話 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 話 Tìm thêm nội dung cho: 話