Từ: 爱琴海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱琴海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爱琴海 trong tiếng Trung hiện đại:

[àiqínhǎi] Aegean Sea; biển Ê-giê。靠近欧洲东南部的地中海一海湾,位于希腊与土耳其之间。包括基克拉迪群岛、多德卡尼斯群岛以及斯波拉泽斯群岛在内的。爱琴群岛之无数岛屿点缀于海上。其绝大多数岛屿属于希腊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
爱琴海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱琴海 Tìm thêm nội dung cho: 爱琴海