Từ: 犬儒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犬儒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犬儒 trong tiếng Trung hiện đại:

[quànrú] kẻ khuyển nho; nhà khuyển nho (chỉ những nhà triết học coi thường hiện thực xã hội thời xưa ở Hy lạp)。原指古希腊抱有玩世不恭思想的一派哲学家,后来泛指玩世不恭的人。
犬儒主义
chủ nghĩa khuyển nho

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犬

chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
khuyển:khuyển (con chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho:nhà nho
nhu:nhu mì
nhô:nhô lên, nhấp nhô
犬儒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犬儒 Tìm thêm nội dung cho: 犬儒