Từ: 光荣榜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光荣榜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光荣榜 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngróngbǎng] bảng vàng danh dự; bảng vàng; bảng vinh dự; bảng danh dự。表扬先进入物的榜,榜上列出姓名,有时加上照片和先进事迹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣

vinh:hiển vinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜

bàng:cây bàng
báng:báng súng
bảng:bảng dạng (mẫu)
bấng: 
bẩng: 
bẫng: 
bứng: 
bửng:một bửng đất
vảng:lảng vảng
光荣榜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光荣榜 Tìm thêm nội dung cho: 光荣榜