Chữ 罹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罹, chiết tự chữ DUY, LI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罹:

罹 li, duy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罹

罹

Chiết tự chữ 罹

Chiết tự chữ duy, li bao gồm chữ 网 心 隹 hoặc 罒 忄 隹 hoặc 罓 忄 隹 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 罹 cấu thành từ 3 chữ: 网, 心, 隹
  • 网 võng
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 隹 chuy
  • 2. 罹 cấu thành từ 3 chữ: 罒, 忄, 隹
  • 罒 võng
  • 忄 tâm
  • 隹 chuy
  • 3. 罹 cấu thành từ 3 chữ: 罓, 忄, 隹
  • 罓
  • 忄 tâm
  • 隹 chuy
  • li, duy [li, duy]

    U+7F79, tổng 16 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li2;
    Việt bính: lei4;

    罹 li, duy

    Nghĩa Trung Việt của từ 罹

    (Danh) Lo âu, buồn khổ.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Ngã sanh chi sơ, Thượng vô vi. Ngã sanh chi hậu, Phùng thử bách li 我生之初, 尚無為. 我生之後, 逢此百罹 (Vương phong 王風, Thố viên 兔爰) Ban đầu của đời ta, (Thiên hạ) còn vô sự. Cuối cuộc đời ta, Gặp trăm mối lo âu.

    (Động)
    Gặp, mắc phải.
    ◎Như: li họa 罹禍 gặp tai vạ.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kim thừa nghiêm mệnh, bất ý li thử kì thảm 今承嚴命, 不意罹此奇慘 (Thâu đào 偷桃) Nay vâng lệnh quan, không ngờ mắc phải thảm họa kì lạ này.
    § Ta quen đọc là duy.
    li, như "li bệnh; li nạn" (gdhn)

    Nghĩa của 罹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lí]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 17
    Hán Việt: LI
    书
    gặp phải; mắc phải (bệnh tật hay tai nạn)。 遭遇;遭受(灾祸或疾病)。
    罹祸。
    gặp tai hoạ.
    罹病。
    mắc phải bệnh tật.
    Từ ghép:
    罹难

    Chữ gần giống với 罹:

    䍠, 䍡, 罹, 罻, 罹, 𦌁,

    Chữ gần giống 罹

    罖, 罿, 罴, 罵, 罶, 罷, 罸, 罺, 罻, 罼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罹 Tự hình chữ 罹 Tự hình chữ 罹 Tự hình chữ 罹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罹

    li罹:li bệnh; li nạn
    罹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罹 Tìm thêm nội dung cho: 罹