Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 諜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諜, chiết tự chữ ĐIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諜:

諜 điệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 諜

Chiết tự chữ điệp bao gồm chữ 言 枼 hoặc 訁 枼 hoặc 言 世 木 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 諜 cấu thành từ 2 chữ: 言, 枼
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • diệp
  • 2. 諜 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 枼
  • ngôn
  • diệp
  • 3. 諜 cấu thành từ 3 chữ: 言, 世, 木
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • thá, thé, thế, thể
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • điệp [điệp]

    U+8ADC, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: die2, xie4;
    Việt bính: dip6;

    điệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 諜

    (Động) Dò thám, trinh thám.

    (Động)
    Rình mò.

    (Danh)
    Quân do thám, điệp báo.

    (Danh)
    Quân trang bị nhẹ, khinh binh.

    (Danh)
    Sổ bạ, sách ghi chép.
    § Thông điệp
    .

    (Phó)
    Thao thao, nói không dứt.
    § Thông điệp .
    điệp, như "điệp viên" (vhn)

    Chữ gần giống với 諜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 諜

    ,

    Chữ gần giống 諜

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諜 Tự hình chữ 諜 Tự hình chữ 諜 Tự hình chữ 諜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諜

    điệp:điệp viên
    諜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諜 Tìm thêm nội dung cho: 諜