Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 諜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諜, chiết tự chữ ĐIỆP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諜:
諜
Chiết tự chữ 諜
Chiết tự chữ điệp bao gồm chữ 言 枼 hoặc 訁 枼 hoặc 言 世 木 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 諜 cấu thành từ 2 chữ: 言, 枼 |
2. 諜 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 枼 |
3. 諜 cấu thành từ 3 chữ: 言, 世, 木 |
Biến thể giản thể: 谍;
Pinyin: die2, xie4;
Việt bính: dip6;
諜 điệp
(Động) Rình mò.
(Danh) Quân do thám, điệp báo.
(Danh) Quân trang bị nhẹ, khinh binh.
(Danh) Sổ bạ, sách ghi chép.
§ Thông điệp 牒.
(Phó) Thao thao, nói không dứt.
§ Thông điệp 喋.
điệp, như "điệp viên" (vhn)
Pinyin: die2, xie4;
Việt bính: dip6;
諜 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 諜
(Động) Dò thám, trinh thám.(Động) Rình mò.
(Danh) Quân do thám, điệp báo.
(Danh) Quân trang bị nhẹ, khinh binh.
(Danh) Sổ bạ, sách ghi chép.
§ Thông điệp 牒.
(Phó) Thao thao, nói không dứt.
§ Thông điệp 喋.
điệp, như "điệp viên" (vhn)
Chữ gần giống với 諜:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諜
谍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諜
| điệp | 諜: | điệp viên |

Tìm hình ảnh cho: 諜 Tìm thêm nội dung cho: 諜
