Cao su chống va đập cửa

Từ: 六方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục phương
☆Tương tự:
lục hợp
合.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
六方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六方 Tìm thêm nội dung cho: 六方