Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 剺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剺, chiết tự chữ LI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 剺:
剺
Pinyin: li2;
Việt bính: lai5 lei4;
剺 li
Nghĩa Trung Việt của từ 剺
(Động) Cắt, rạch.◎Như: li diện 剺面 rạch mặt (tục cổ của Hung Nô, rạch mặt chảy máu để tỏ lòng trung thành).
§ Cũng viết là 梨面.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hoa Môn li diện thỉnh tuyết sỉ, Thận vật xuất khẩu tha nhân thư 花門剺面請雪恥, 慎勿出口他人狙 (Ai vương tôn 哀王孫) Hoa Môn (tức Hốt Hột 回紇) rạch mặt xin rửa nhục, Cẩn thận giữ miệng, (coi chừng) kẻ khác rình dò.
Nghĩa của 剺 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 13
Hán Việt: LI
书
rạch; rọc (dùng dao)。用刀划。
Số nét: 13
Hán Việt: LI
书
rạch; rọc (dùng dao)。用刀划。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 剺 Tìm thêm nội dung cho: 剺
