Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 剺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剺, chiết tự chữ LI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 剺:

剺 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剺

Chiết tự chữ li bao gồm chữ 未 攵 厂 刀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

剺 cấu thành từ 4 chữ: 未, 攵, 厂, 刀
  • mùi, vị
  • phộc, truy
  • hán, xưởng
  • dao, đao, đeo
  • li [li]

    U+527A, tổng 13 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li2;
    Việt bính: lai5 lei4;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 剺

    (Động) Cắt, rạch.
    ◎Như: li diện
    rạch mặt (tục cổ của Hung Nô, rạch mặt chảy máu để tỏ lòng trung thành).
    § Cũng viết là .
    ◇Đỗ Phủ : Hoa Môn li diện thỉnh tuyết sỉ, Thận vật xuất khẩu tha nhân thư , (Ai vương tôn ) Hoa Môn (tức Hốt Hột ) rạch mặt xin rửa nhục, Cẩn thận giữ miệng, (coi chừng) kẻ khác rình dò.

    Nghĩa của 剺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lí]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 13
    Hán Việt: LI

    rạch; rọc (dùng dao)。用刀划。

    Chữ gần giống với 剺:

    , , , , , , , , 𠞭, 𠞰, 𠞸, 𠞹, 𠞺, 𠟀,

    Chữ gần giống 剺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剺 Tự hình chữ 剺 Tự hình chữ 剺 Tự hình chữ 剺

    剺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剺 Tìm thêm nội dung cho: 剺