Từ: 瑰奇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑰奇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瑰奇 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīqí] đẹp lạ thường; đẹp kỳ lạ。瑰丽奇异。
瑰奇的黄山云海。
biển cả mây nước ở Hoàng Sơn đẹp lạ thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑰

khôi:khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)
瑰奇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瑰奇 Tìm thêm nội dung cho: 瑰奇