Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 擥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擥, chiết tự chữ LÃM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 擥:

擥 lãm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擥

Chiết tự chữ lãm bao gồm chữ 臣 丿 一 丶 网 手 hoặc 臣 丿 一 丶 罒 手 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 擥 cấu thành từ 6 chữ: 臣, 丿, 一, 丶, 网, 手
  • thườn, thần
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • võng
  • thủ
  • 2. 擥 cấu thành từ 6 chữ: 臣, 丿, 一, 丶, 罒, 手
  • thườn, thần
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • võng
  • thủ
  • lãm [lãm]

    U+64E5, tổng 18 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lan3;
    Việt bính: laam5;

    lãm

    Nghĩa Trung Việt của từ 擥

    Cũng như chữ lãm .

    Chữ gần giống với 擥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,

    Dị thể chữ 擥

    , , ,

    Chữ gần giống 擥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擥 Tự hình chữ 擥 Tự hình chữ 擥 Tự hình chữ 擥

    擥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擥 Tìm thêm nội dung cho: 擥