Từ: 相电压 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相电压:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相电压 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngdiànyā] điện áp pha。在三相交流电的三条火线中任意一条火线与地线之间的电压。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế
相电压 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相电压 Tìm thêm nội dung cho: 相电压