Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 相电压 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàngdiànyā] điện áp pha。在三相交流电的三条火线中任意一条火线与地线之间的电压。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 压
| áp | 压: | áp chế |

Tìm hình ảnh cho: 相电压 Tìm thêm nội dung cho: 相电压
