Chữ 奇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奇, chiết tự chữ CƠ, CẢ, KÌ, KỲ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇:

奇 kì, cơ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 奇

Chiết tự chữ cơ, cả, kì, kỳ bao gồm chữ 大 可 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

奇 cấu thành từ 2 chữ: 大, 可
  • dãy, dảy, thái, đại
  • khá, khả, khắc
  • kì, cơ [kì, cơ]

    U+5947, tổng 8 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2, ji1;
    Việt bính: gei1 kei4
    1. [高奇] cao kì 2. [居奇] cư kì 3. [好奇] hiếu kì 4. [奇童] kì đồng 5. [奇兵] kì binh 6. [奇功] kì công 7. [奇異] kì dị 8. [奇妙] kì diệu 9. [奇貨可居] kì hóa khả cư 10. [奇遇] kì ngộ 11. [奇觀] kì quan 12. [奇才] kì tài 13. [材智高奇] tài trí cao kì 14. [出奇] xuất kì;

    kì, cơ

    Nghĩa Trung Việt của từ 奇

    (Tính) Đặc biệt, không tầm thường.
    ◎Như: kì nhân kì sự
    người tài đặc xuất việc khác thường.

    (Tính)
    Quái, lạ, khôn lường.
    ◎Như: kì kế kế không lường được, hi kì cổ quái hiếm lạ quái dị, kì mưu quái lược mưu lược lạ lùng.

    (Tính)
    Hay, đẹp, tốt.
    ◇Tô Thức : Thủy quang liễm diễm tình phương hảo, San sắc không mông vũ diệc kì , (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ ) Mặt nước sáng lóng lánh trời vừa tạnh càng đẹp, Sắc núi mưa phùn mù mịt cũng xinh.

    (Danh)
    Sự vật đặc thù hoặc kì lạ.
    ◎Như: xuất kì chế thắng ra binh khác thường hoặc dùng mưu kế lạ để chế phục địch quân mà đoạt thắng lợi.

    (Phó)
    Rất, lắm.
    ◇Kính hoa duyên : Thái kí kì phong, oản diệc kì đại , (Đệ thập nhị hồi) Rau thì rất tươi, chén cũng thật to.

    (Động)
    Lấy làm lạ.Một âm là .

    (Tính)
    Lẻ. Đối lại với ngẫu chẵn.
    ◎Như: một, ba, năm, bảy, chín là những số lẻ.

    (Tính)
    Ngang trái, không thuận lợi.
    ◎Như: số cơ thời vận trắc trở.
    ◇Vương Duy : Lí Quảng vô công duyên số cơ (Lão tướng hành ) Lí Quảng không lập công vì vận số ngang trái.

    (Danh)
    Số thừa, số lẻ.
    ◎Như: nhất bách hữu cơ một trăm có lẻ.
    ◇Liêu trai chí dị : Niên nhị thập hữu cơ, thượng bất năng xuyết nhất cần , (Hồ hài ) Tuổi đã ngoài hai mươi, mà vẫn chưa đậu nổi kì thi hạch.

    kỳ, như "kỳ (số lẻ không chẵn)" (vhn)
    cả, như "cả nhà, cả đời; cả nể" (btcn)
    cơ, như "đầu cơ" (gdhn)
    kì, như "kì (số lẻ không chẵn)" (gdhn)

    Nghĩa của 奇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 8
    Hán Việt: CƠ, KI
    1. đơn; lẻ。单的;不成对的(跟"偶"相对)。
    奇数。
    số lẻ.
    奇偶。
    chẵn lẻ.

    2. số lẻ; số dư; lẻ。零数。
    五十有奇。
    năm mươi lẻ.
    Ghi chú: 另见qí
    Từ ghép:
    奇零 ; 奇数 ; 奇蹄目
    [qí]
    Bộ: 大(Đại)
    Hán Việt: KỲ
    1. hiếm thấy; đặc sắc; không bình thường。罕见的;特殊的;非常的。
    奇事。
    sự việc kỳ lạ.
    奇闻。
    tin lạ.
    奇志。
    ý chí khác thường.
    奇勋。
    công lao to lớn.
    奇耻大辱。
    vô cùng nhục nhã.
    2. ngoài dự đoán; ngoài dự tính。出人意料的; 令人难测的。
    3. ngạc nhiên; kinh ngạc。惊异。
    惊奇。
    kinh ngạc.
    不足为奇。
    không đáng kinh ngạc.
    4. họ Kỳ。(Qí)姓。
    Ghi chú: 另见jī
    Từ ghép:
    奇兵 ; 奇耻大辱 ; 奇怪 ; 奇观 ; 奇货可居 ; 奇迹 ; 奇崛 ; 奇妙 ; 奇南香 ; 奇巧 ; 奇谈 ; 奇特 ; 奇文共赏 ; 奇闻 ; 奇袭 ; 奇形怪状 ; 奇勋 ; 奇异 ; 奇遇 ; 奇装异服

    Chữ gần giống với 奇:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 奇

    ,

    Chữ gần giống 奇

    , , , 夿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奇 Tự hình chữ 奇 Tự hình chữ 奇 Tự hình chữ 奇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

    :đầu cơ
    cả:cả nhà, cả đời; cả nể
    :kì (số lẻ không chẵn)
    kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 奇:

    姿

    Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

    Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

    奇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奇 Tìm thêm nội dung cho: 奇