Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 奇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奇, chiết tự chữ CƠ, CẢ, KÌ, KỲ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇:
奇
Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: gei1 kei4
1. [高奇] cao kì 2. [居奇] cư kì 3. [好奇] hiếu kì 4. [奇童] kì đồng 5. [奇兵] kì binh 6. [奇功] kì công 7. [奇異] kì dị 8. [奇妙] kì diệu 9. [奇貨可居] kì hóa khả cư 10. [奇遇] kì ngộ 11. [奇觀] kì quan 12. [奇才] kì tài 13. [材智高奇] tài trí cao kì 14. [出奇] xuất kì;
奇 kì, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 奇
(Tính) Đặc biệt, không tầm thường.◎Như: kì nhân kì sự 奇人奇事 người tài đặc xuất việc khác thường.
(Tính) Quái, lạ, khôn lường.
◎Như: kì kế 奇計 kế không lường được, hi kì cổ quái 稀奇古怪 hiếm lạ quái dị, kì mưu quái lược 奇謀怪略 mưu lược lạ lùng.
(Tính) Hay, đẹp, tốt.
◇Tô Thức 蘇軾: Thủy quang liễm diễm tình phương hảo, San sắc không mông vũ diệc kì 水光瀲灩晴方好, 山色空濛雨亦奇 (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 飲湖上初晴後雨) Mặt nước sáng lóng lánh trời vừa tạnh càng đẹp, Sắc núi mưa phùn mù mịt cũng xinh.
(Danh) Sự vật đặc thù hoặc kì lạ.
◎Như: xuất kì chế thắng 出奇制勝 ra binh khác thường hoặc dùng mưu kế lạ để chế phục địch quân mà đoạt thắng lợi.
(Phó) Rất, lắm.
◇Kính hoa duyên 鏡花緣: Thái kí kì phong, oản diệc kì đại 菜既奇豐, 碗亦奇大 (Đệ thập nhị hồi) Rau thì rất tươi, chén cũng thật to.
(Động) Lấy làm lạ.Một âm là cơ.
(Tính) Lẻ. Đối lại với ngẫu 偶 chẵn.
◎Như: một, ba, năm, bảy, chín là những số lẻ.
(Tính) Ngang trái, không thuận lợi.
◎Như: số cơ 數奇 thời vận trắc trở.
◇Vương Duy 王維: Lí Quảng vô công duyên số cơ 李廣無功緣數奇 (Lão tướng hành 老將行) Lí Quảng không lập công vì vận số ngang trái.
(Danh) Số thừa, số lẻ.
◎Như: nhất bách hữu cơ 一百有奇 một trăm có lẻ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Niên nhị thập hữu cơ, thượng bất năng xuyết nhất cần 年二十有奇, 尚不能掇一芹 (Hồ hài 狐諧) Tuổi đã ngoài hai mươi, mà vẫn chưa đậu nổi kì thi hạch.
kỳ, như "kỳ (số lẻ không chẵn)" (vhn)
cả, như "cả nhà, cả đời; cả nể" (btcn)
cơ, như "đầu cơ" (gdhn)
kì, như "kì (số lẻ không chẵn)" (gdhn)
Nghĩa của 奇 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 8
Hán Việt: CƠ, KI
1. đơn; lẻ。单的;不成对的(跟"偶"相对)。
奇数。
số lẻ.
奇偶。
chẵn lẻ.
书
2. số lẻ; số dư; lẻ。零数。
五十有奇。
năm mươi lẻ.
Ghi chú: 另见qí
Từ ghép:
奇零 ; 奇数 ; 奇蹄目
[qí]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: KỲ
1. hiếm thấy; đặc sắc; không bình thường。罕见的;特殊的;非常的。
奇事。
sự việc kỳ lạ.
奇闻。
tin lạ.
奇志。
ý chí khác thường.
奇勋。
công lao to lớn.
奇耻大辱。
vô cùng nhục nhã.
2. ngoài dự đoán; ngoài dự tính。出人意料的; 令人难测的。
3. ngạc nhiên; kinh ngạc。惊异。
惊奇。
kinh ngạc.
不足为奇。
không đáng kinh ngạc.
4. họ Kỳ。(Qí)姓。
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
奇兵 ; 奇耻大辱 ; 奇怪 ; 奇观 ; 奇货可居 ; 奇迹 ; 奇崛 ; 奇妙 ; 奇南香 ; 奇巧 ; 奇谈 ; 奇特 ; 奇文共赏 ; 奇闻 ; 奇袭 ; 奇形怪状 ; 奇勋 ; 奇异 ; 奇遇 ; 奇装异服
Số nét: 8
Hán Việt: CƠ, KI
1. đơn; lẻ。单的;不成对的(跟"偶"相对)。
奇数。
số lẻ.
奇偶。
chẵn lẻ.
书
2. số lẻ; số dư; lẻ。零数。
五十有奇。
năm mươi lẻ.
Ghi chú: 另见qí
Từ ghép:
奇零 ; 奇数 ; 奇蹄目
[qí]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: KỲ
1. hiếm thấy; đặc sắc; không bình thường。罕见的;特殊的;非常的。
奇事。
sự việc kỳ lạ.
奇闻。
tin lạ.
奇志。
ý chí khác thường.
奇勋。
công lao to lớn.
奇耻大辱。
vô cùng nhục nhã.
2. ngoài dự đoán; ngoài dự tính。出人意料的; 令人难测的。
3. ngạc nhiên; kinh ngạc。惊异。
惊奇。
kinh ngạc.
不足为奇。
không đáng kinh ngạc.
4. họ Kỳ。(Qí)姓。
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
奇兵 ; 奇耻大辱 ; 奇怪 ; 奇观 ; 奇货可居 ; 奇迹 ; 奇崛 ; 奇妙 ; 奇南香 ; 奇巧 ; 奇谈 ; 奇特 ; 奇文共赏 ; 奇闻 ; 奇袭 ; 奇形怪状 ; 奇勋 ; 奇异 ; 奇遇 ; 奇装异服
Dị thể chữ 奇
竒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| kì | 奇: | kì (số lẻ không chẵn) |
| kỳ | 奇: | kỳ (số lẻ không chẵn) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 奇:

Tìm hình ảnh cho: 奇 Tìm thêm nội dung cho: 奇
