Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 圩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圩, chiết tự chữ KHƯ, VU, VÒ, VÙA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圩:

圩 vu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 圩

Chiết tự chữ khư, vu, vò, vùa bao gồm chữ 土 于 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

圩 cấu thành từ 2 chữ: 土, 于
  • thổ, đỗ, độ
  • hu, vo, vu, vò, ư
  • vu [vu]

    U+5729, tổng 6 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei2, yu2, xu1;
    Việt bính: heoi1 jyu4 wai4;

    vu

    Nghĩa Trung Việt của từ 圩

    (Danh) Bờ đê ngăn nước.

    (Danh)
    Vòng rào che chở chung quanh làng xóm thôn trang, đắp lên bằng đất đá hoặc trồng cây thật kín mà thành.

    (Tính)
    Ở giữa thấp mà chung quanh cao.
    ◎Như: vu đính
    đỉnh đầu lõm ở giữa mà cao ở chung quanh.

    vò, như "cái vò" (vhn)
    vu, như "vu vơ (vớ vẩn)" (btcn)
    vùa, như "vùa vào" (btcn)
    khư, như "trúc khư (đắp đê)" (gdhn)

    Nghĩa của 圩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wéi]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 6
    Hán Việt: VU
    đê bao; bờ bao。圩子。
    筑圩
    đắp đê bao; bờ bao
    圩 堤
    đê bao
    圩 埂
    bờ đê
    Từ ghép:
    圩田 ; 圩垸 ; 圩子
    Từ phồn thể: (墟)
    [xū]
    Bộ: 土(Thổ)
    Hán Việt: KHƯ

    chợ; họp chợ。湘、赣、粤等地区称集市(古书中做"虚")。
    圩市
    chợ
    赶圩(赶集)
    đi chợ
    圩镇
    thị trấn
    Ghi chú: 另见wéi
    Từ ghép:
    圩场

    Chữ gần giống với 圩:

    , , , , , , , , , , , 𡉎, 𡉏, 𡉕, 𡉖,

    Dị thể chữ 圩

    ,

    Chữ gần giống 圩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 圩 Tự hình chữ 圩 Tự hình chữ 圩 Tự hình chữ 圩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 圩

    khư:trúc khư (đắp đê)
    vu:vu vơ (vớ vẩn)
    :cái vò
    vùa:vùa vào
    圩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圩 Tìm thêm nội dung cho: 圩