Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 圩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圩, chiết tự chữ KHƯ, VU, VÒ, VÙA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圩:
圩
Pinyin: wei2, yu2, xu1;
Việt bính: heoi1 jyu4 wai4;
圩 vu
Nghĩa Trung Việt của từ 圩
(Danh) Bờ đê ngăn nước.(Danh) Vòng rào che chở chung quanh làng xóm thôn trang, đắp lên bằng đất đá hoặc trồng cây thật kín mà thành.
(Tính) Ở giữa thấp mà chung quanh cao.
◎Như: vu đính 圩頂 đỉnh đầu lõm ở giữa mà cao ở chung quanh.
vò, như "cái vò" (vhn)
vu, như "vu vơ (vớ vẩn)" (btcn)
vùa, như "vùa vào" (btcn)
khư, như "trúc khư (đắp đê)" (gdhn)
Nghĩa của 圩 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéi]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: VU
đê bao; bờ bao。圩子。
筑圩
đắp đê bao; bờ bao
圩 堤
đê bao
圩 埂
bờ đê
Từ ghép:
圩田 ; 圩垸 ; 圩子
Từ phồn thể: (墟)
[xū]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: KHƯ
名
chợ; họp chợ。湘、赣、粤等地区称集市(古书中做"虚")。
圩市
chợ
赶圩(赶集)
đi chợ
圩镇
thị trấn
Ghi chú: 另见wéi
Từ ghép:
圩场
Số nét: 6
Hán Việt: VU
đê bao; bờ bao。圩子。
筑圩
đắp đê bao; bờ bao
圩 堤
đê bao
圩 埂
bờ đê
Từ ghép:
圩田 ; 圩垸 ; 圩子
Từ phồn thể: (墟)
[xū]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: KHƯ
名
chợ; họp chợ。湘、赣、粤等地区称集市(古书中做"虚")。
圩市
chợ
赶圩(赶集)
đi chợ
圩镇
thị trấn
Ghi chú: 另见wéi
Từ ghép:
圩场
Dị thể chữ 圩
墟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圩
| khư | 圩: | trúc khư (đắp đê) |
| vu | 圩: | vu vơ (vớ vẩn) |
| vò | 圩: | cái vò |
| vùa | 圩: | vùa vào |

Tìm hình ảnh cho: 圩 Tìm thêm nội dung cho: 圩
