Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trục trung độ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trục trung độ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trụctrungđộ

Dịch trục trung độ sang tiếng Trung hiện đại:

trục tung

Nghĩa chữ nôm của chữ: trục

trục:trụ (máy cán)
trục:trục lỗ (đầu và cuối thuyền)
trục:trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục
trục:trục xe
trục:trục xe
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: trung

trung:trung tâm
trung:trung hiếu
trung:trung (chung: đồ không đựng gì)
trung:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: độ

độ:chừng độ; quá độ; vô độ
độ:cứu độ
độ:độ ngân (mạ kim loại)
độ:độ ngân (mạ kim loại)

Gới ý 15 câu đối có chữ trục:

Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai

Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

trục trung độ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trục trung độ Tìm thêm nội dung cho: trục trung độ