Chữ 又 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 又, chiết tự chữ HỰU, LẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 又:

又 hựu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 又

hựu [hựu]

U+53C8, tổng 2 nét, bộ Hựu 又
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: you4;
Việt bính: jau6;

hựu

Nghĩa Trung Việt của từ 又

(Phó) Lại, nữa (nhiều lần).
◎Như: nhất thiên hựu nhất thiên
một ngày lại một ngày, khán liễu hựu khán xem đi xem lại.

(Phó)
Có ý nhấn mạnh.
◎Như: nhĩ hựu bất thị tam tuế tiểu hài tử, chẩm ma bất đổng giá cá? , anh đâu phải là đứa bé lên ba, mà sao không hiểu điều đó?
◇Sử Kí : Yêu dĩ công ngôn kiến ngôn tín, hiệp khách chi nghĩa hựu hạt khả thiểu tai , (Du hiệp liệt truyện ) Nếu xét đến chỗ làm nổi việc, nói giữ lời, thì những người nhân hiệp hành nghĩa kia, làm sao có thể xem thường được.

(Phó)
Thêm, lại thêm.
◎Như: tha đích bệnh hựu gia trọng liễu bệnh của ông ấy lại nặng thêm.

(Phó)
Mà lại, nhưng lại. Tương đương với khước .
◇Mặc Tử : Dục dĩ can thượng đế quỷ thần chi phúc, hựu đắc họa yên , (Tiết táng hạ ) Muốn cầu lấy cái phúc của trời và quỷ thần, nhưng lại mắc phải họa vậy.(Liên) Vừa... vừa...
◎Như: hựu xướng hựu khiêu vừa ca vừa nhảy múa, hựu thị thất vọng, hựu thị kì quái , vừa thấy thất vọng, vừa thấy kì quái.(Liên) Cộng thêm (số lượng).
◎Như: nhất hựu nhị phân chi nhất một cộng thêm một nửa.

lại, như "lại ra đi" (vhn)
hựu, như "độc liễu hựu độc (đọc đi đọc lại); hựu tiện nghi hựu hảo (vừa rẻ vừa tốt)" (btcn)

Nghĩa của 又 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòu]Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 3
Hán Việt: HỰU

1. lại; vừa... lại。表示重复或继续。
他拿着这封信看了又看。
anh ấy cầm bức thư xem đi xem lại.
人类社会的生产活动,是一步又一步地由低级向高级发展。
hoạt động sản xuất của xã hội loài người là từng bước một phát triển từ thấp đến cao.
2. vừa... đồng thời。表示几种情况或性质同时存在。
a. Dùng một mình。单用。
五四运动是反帝国主义的运动,又是反封建的运动。
cuộc vận động Ngũ Tứ là vận động phản đối chủ nghĩa đế quốc, đồng thời là phong trào chống phong kiến.
b. Dùng liền nhau。连用。
又快又好
vừa nhanh vừa tốt
又香又脆
vừa thơm vừa giòn
3. lại (biểu thị tăng thêm một mức.)。表示意思上更进一层。
冬季日短,又是阴天,夜色早已笼罩了整个市镇。
mùa đông ngày ngắn trời lại âm u, nên màn đêm sớm bao trùm cả thị trấn.
4. còn; thêm。表示在某个范围之外有所补充。
生活费之外,又发给五十块钱做零用。
ngoài chi phí sinh hoạt ra còn phát cho 50 đồng để tiêu vặt.
5. thêm; cộng。表示整数之外再加零数。
一又二分之一。
một rưỡi.
6. vừa... lại; vừa... vừa (biểu thị hai sự việc có mâu thuẫn)。表示有矛盾的两件事情(多叠用)。
她又想去,又想不去,拿不定主意。
cô ta vừa muốn đi, vừa muốn không đi, do dự không quyết.
7. nhưng; lại。表示转折,有"可是"的意思。
刚才有个事儿要问你,这会儿又想不起来了。
vừa rồi có việc muốn hỏi anh, nhưng bây giờ lại nghĩ không ra.
8. lại... nữa (dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi, tỏ ý nhấn mạnh.)。用在否定句或反问句里,加强语气。
我又不是客人,还用你老陪着吗?
tôi không phải là khách, cần gì anh phải đi kèm mãi thế?
Từ ghép:
又及

Chữ gần giống với 又:

,

Chữ gần giống 又

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 又 Tự hình chữ 又 Tự hình chữ 又 Tự hình chữ 又

Nghĩa chữ nôm của chữ: 又

hựu:độc liễu hựu độc (đọc đi đọc lại); hựu tiện nghi hựu hảo (vừa rẻ vừa tốt)
lại:lại ra đi

Gới ý 17 câu đối có chữ 又:

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

又 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 又 Tìm thêm nội dung cho: 又