Từ: 生势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生势 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngshì] đà lớn (thực vật)。(植物)生长的趋势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
生势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生势 Tìm thêm nội dung cho: 生势