Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咖, chiết tự chữ CÀ, GIA, GIÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咖:
咖
Pinyin: ka1, ga1;
Việt bính: gaa1 gaa3 kaa1
1. [咖啡] ca phê;
咖 già
Nghĩa Trung Việt của từ 咖
(Danh) Ca phê 咖啡 cà phê (tiếng Anh: coffee).cà, như "cà phê" (gdhn)
gia, như "gia phi (cà phê)" (gdhn)
Nghĩa của 咖 trong tiếng Trung hiện đại:
[gā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: CA
cà-ri; bột cà-ri; ca-ri。(咖喱)用胡椒、姜黄、番椒、茴香、陈皮等的粉末制成的调味品,味香而辣,色黄。(英:curry)。
Ghi chú: 另见kā
[kā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CA
cà phê。咖啡。
Từ ghép:
咖啡 ; 咖啡碱 ; 咖啡色 ; 咖啡厅
Số nét: 8
Hán Việt: CA
cà-ri; bột cà-ri; ca-ri。(咖喱)用胡椒、姜黄、番椒、茴香、陈皮等的粉末制成的调味品,味香而辣,色黄。(英:curry)。
Ghi chú: 另见kā
[kā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CA
cà phê。咖啡。
Từ ghép:
咖啡 ; 咖啡碱 ; 咖啡色 ; 咖啡厅
Chữ gần giống với 咖:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咖
| cà | 咖: | cà phê |
| gia | 咖: | gia phi (cà phê) |

Tìm hình ảnh cho: 咖 Tìm thêm nội dung cho: 咖
