Chữ 咖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咖, chiết tự chữ CÀ, GIA, GIÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咖:

咖 già

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咖

Chiết tự chữ cà, gia, già bao gồm chữ 口 加 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咖 cấu thành từ 2 chữ: 口, 加
  • khẩu
  • chơ, gia
  • già [già]

    U+5496, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ka1, ga1;
    Việt bính: gaa1 gaa3 kaa1
    1. [咖啡] ca phê;

    già

    Nghĩa Trung Việt của từ 咖

    (Danh) Ca phê cà phê (tiếng Anh: coffee).

    cà, như "cà phê" (gdhn)
    gia, như "gia phi (cà phê)" (gdhn)

    Nghĩa của 咖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gā]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: CA
    cà-ri; bột cà-ri; ca-ri。(咖喱)用胡椒、姜黄、番椒、茴香、陈皮等的粉末制成的调味品,味香而辣,色黄。(英:curry)。
    Ghi chú: 另见kā
    [kā]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: CA
    cà phê。咖啡。
    Từ ghép:
    咖啡 ; 咖啡碱 ; 咖啡色 ; 咖啡厅

    Chữ gần giống với 咖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Chữ gần giống 咖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咖 Tự hình chữ 咖 Tự hình chữ 咖 Tự hình chữ 咖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咖

    :cà phê
    gia:gia phi (cà phê)
    咖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咖 Tìm thêm nội dung cho: 咖